MÁY TIỆN CNC - Serial CK-ZX
- Hệ thống khung máy được thiết kế chắc chắn, chịu lực tốt. Máy tiện CNC - Serial CK - ZK đạt tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng.
- Trục X và Z được thiết kế chắc chắn và băng máy được lắp BI ỐC của Nhật. Máy có độ chính xác cao khi gia công(Micromet).
- Đài dao có khả năng gá theo chiều dọc và ngang, rất đa dụng khi gia công sản phẩm có hình dáng phức tạp.
- Bộ điều khiển FANUC (Japan) hiển thị ngôn ngữ ISO, có thể thực hiện những câu lệnh và chu trình gia công phức tạp.
Máy tiện CNC - CK 6140 ZX
THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY TIỆN CNC - SERIAL: CK - ZX
|
MODEL
|
Unit
|
CK6140ZX CK6240ZX
|
CK6146ZX CK6246ZX
|
|
Đường kính tiện lớn nhất vượt bằng máy.
|
mm
|
Ø400
|
Ø460
|
|
Đường kính tiện lớn nhất vượt bàn xe dao.
|
mm
|
Ø210
|
Ø250
|
|
Chiều dài vật tiện lớn nhất.
|
mm
|
750/1000/1500
|
|
Hành trình trục X.
|
mm
|
330
|
|
Hành trình trục Z.
|
mm
|
650
|
700
|
|
Chiều dài bàn xe dao.
|
mm
|
200
|
|
Lỗ trục chính.
|
mm
|
Ø80
|
|
Chuôi côn trục chính.
|
|
MT 7
|
|
Số cấp tốc độ trục chính.
|
|
Điều khiển vô cấp
|
|
Dải tốc độ trục chính.
|
v/phút
|
100~2000
|
|
Di chuyển nhanh không tải của trục X
|
m/phút
|
8
|
|
Di chuyển nhanh không tải của trục Z
|
m/ph
|
5
|
|
Bước ren
|
mm
|
0.150~30.000
|
|
Độ côn ụ định tâm
|
|
MT4
|
MT5
|
|
Kích thước chuôi dao
|
mm
|
25x25
|
|
Số vị trí gá dao
|
|
4/6/12
|
|
Công suất động cơ chính
|
kw
|
5.5
|
|
Công suất bơm làm mát
|
w
|
40
|
|
Độ chính xác lặp lại (X/Z)
|
mm
|
0.0075/0.01
|
|
Bước dịch chuyển nhỏ nhất
|
mm
|
0.001
|
|
Kích thước tổng thể (DxRxC)
|
mm
|
2060(2310)(2790)x1180x1500
|
|
Trọng lượng
|
kgs
|
2380 2580 3050
|